Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
/
惩罚
惩罚
trừng phạt
trừng phạt; chế tài
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2180
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
中对做错事的人进行处罚或处分duì zuò cuò shì de rén jìnxíng chǔfá huò chǔfèn
- 。
Anh ấy đã trừng phạt học sinh đó.
- 貳名danh từ
hình phạt; hình pháp
中对做错事的人进行的处罚或处置duì zuò cuò shì de rén jìnxíng de chǔfá huò chǔzhì
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
- 參名danh từ
hình phạt; hình phạt tử hình; tra tấn
中对违反规则的人进行的处罚duì wéifǎn guīzé de rén jìnxíng de chǔfá
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
惩罚
Phồn thể懲罰
trừng phạt
trừng phạt; chế tài
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2180
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
中对做错事的人进行处罚或处分duì zuò cuò shì de rén jìnxíng chǔfá huò chǔfèn
- 。
Anh ấy đã trừng phạt học sinh đó.
- 貳名danh từ
hình phạt; hình pháp
中对做错事的人进行的处罚或处置duì zuò cuò shì de rén jìnxíng de chǔfá huò chǔzhì
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
- 參名danh từ
hình phạt; hình phạt tử hình; tra tấn
中对违反规则的人进行的处罚duì wéifǎn guīzé de rén jìnxíng de chǔfá
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù