制裁
trừng phạt; chế tài
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
中对违反规则的人或国家进行处罚duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā jìnxíng chǔfá
- 。
Họ đã trừng phạt quốc gia đó.
- 貳名danh từ
chế tài; trừng phạt (kể cả trừng phạt kinh tế)
中国家或组织对违反规则的人或国家采取的惩罚措施guójiā huò zǔzhī duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā cǎiqǔ de chéngfá cuòshī
- 。
Họ đã áp đặt các biện pháp trừng phạt đối với quốc gia này.
- 參名danh từ
hình phạt; hình phạt tử hình; tra tấn
中对违法者进行的惩罚或处罚duì wéifǎzhě jìnxíng de chéngfá huò chǔfá
- 。
Họ đã bị trừng phạt.
trừng phạt; chế tài
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
中对违反规则的人或国家进行处罚duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā jìnxíng chǔfá
- 。
Họ đã trừng phạt quốc gia đó.
- 貳名danh từ
chế tài; trừng phạt (kể cả trừng phạt kinh tế)
中国家或组织对违反规则的人或国家采取的惩罚措施guójiā huò zǔzhī duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā cǎiqǔ de chéngfá cuòshī
- 。
Họ đã áp đặt các biện pháp trừng phạt đối với quốc gia này.
- 參名danh từ
hình phạt; hình phạt tử hình; tra tấn
中对违法者进行的惩罚或处罚duì wéifǎzhě jìnxíng de chéngfá huò chǔfá
- 。
Họ đã bị trừng phạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.