赦免

赦免
shèmiǎn
xá miễn

tha tội; xá miễn; ân xá

3 nghĩa#8699
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tha tội; xá miễn; ân xá

    不再追究或惩罚某人的过错或罪行búzài zhuījiù huò chéngfá mǒurén de guòcuò huò zuìxíng

    • Anh ấy đã được xá tội.

  2. động từ

    tha tội; xá miễn; ân xá

    原谅某人的错误,不再追究或惩罚yuánliàng mǒurén de cuòwù,búzài zhuījiù huò chěngfá

    • Anh ấy đã được xá miễn.

  3. động từ

    tha thứ; khoan dung

    原谅某人的错误,不再追究yuánliàng mǒurén de cuòwù, búzài zhuījiù

    • Anh ấy đã được ân xá.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.