Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处罚
处罚
xử phạt
xử phạt; trừng phạt
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10271
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对违反规则的人进行惩罚duì wéifǎn guīzé de rén jìnxíng chěngfá
- 。
Anh ấy đã bị xử phạt.
- 貳动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对犯错误的人采取惩罚措施duì fànzuò cuòwù de rén cǎiqǔ chéngfá cuòshī
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
处罚
Phồn thể處罰
xử phạt
xử phạt; trừng phạt
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10271
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对违反规则的人进行惩罚duì wéifǎn guīzé de rén jìnxíng chěngfá
- 。
Anh ấy đã bị xử phạt.
- 貳动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对犯错误的人采取惩罚措施duì fànzuò cuòwù de rén cǎiqǔ chéngfá cuòshī
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.