Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
/
奖赏
奖赏
thưởng thưởng
khen thưởng; phần thưởng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#12179
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khen thưởng; phần thưởng
中给予某人表扬或金钱、物品作为奖励gěiyǔ mǒurén biǎoyáng huò jīnqián、wùpǐn zuòwéi jiǎnglì
- 。
Anh ấy đã nhận được một phần thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
奖赏
Phồn thể獎賞
thưởng thưởng
khen thưởng; phần thưởng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#12179
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khen thưởng; phần thưởng
中给予某人表扬或金钱、物品作为奖励gěiyǔ mǒurén biǎoyáng huò jīnqián、wùpǐn zuòwéi jiǎnglì
- 。
Anh ấy đã nhận được một phần thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía