Tới nội dung chính

奖励

奖励
jiǎnglì
thưởng lệ

khen thưởng; phần thưởng; khuyến khích

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5759
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khen thưởng; phần thưởng; khuyến khích

    • 。

      Anh ấy đã thưởng cho tôi một cuốn sách.

  2. 貳动động từ

    thưởng tiền; tip (cho người sáng tạo nội dung)

    中给予奖金或表扬来鼓励某人gěiyǔ jiǎngjīn huò biǎoyáng lái gǔlì mǒurén

奖
jiǎng
thưởng
BỘ THỦ⼤
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu