Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
/
奖励
奖励
thưởng lệ
khen thưởng; phần thưởng; khuyến khích
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5759
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen thưởng; phần thưởng; khuyến khích
- 。
Anh ấy đã thưởng cho tôi một cuốn sách.
- 貳动động từ
thưởng tiền; tip (cho người sáng tạo nội dung)
中给予奖金或表扬来鼓励某人gěiyǔ jiǎngjīn huò biǎoyáng lái gǔlì mǒurén
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
奖励
Phồn thể獎勵
thưởng lệ
khen thưởng; phần thưởng; khuyến khích
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5759
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen thưởng; phần thưởng; khuyến khích
- 。
Anh ấy đã thưởng cho tôi một cuốn sách.
- 貳动động từ
thưởng tiền; tip (cho người sáng tạo nội dung)
中给予奖金或表扬来鼓励某人gěiyǔ jiǎngjīn huò biǎoyáng lái gǔlì mǒurén
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía