Tới nội dung chính

征

征
zhēng
chinh
⼻bộ xích · 8 nét

tiền đồ; tương lai; triển vọng

HSK 7 (3.0)8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiền đồ; tương lai; triển vọng

    • 。

      Anh ấy đã bắt đầu một hành trình mới.

  2. 貳动động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    • 。

      Họ đang tuyển quân.

  3. 參动động từ

    chinh phạt; viễn chinh; đi chinh chiến

    • 。

      Anh ấy đã chinh phục thế giới.

  4. 肆动động từ

    đi chinh chiến; xuất chinh

  5. 伍动động từ

    đánh; tấn công; chinh phạt

    • 。

      Anh ấy đã chinh phục kẻ thù.

  6. 陸名danh từ

    triệu chứng; dấu hiệu

    • ?

      Anh ấy có triệu chứng gì?

  7. 柒名danh từ

    dấu hiệu đặc trưng; bằng chứng

    • 。

      Đây là điềm báo.

  8. 捌名danh từ

    bằng chứng; chứng cứ

    • 。

      Đây là một loại dấu hiệu.

征
zhēng
chinh
BỘ THỦ⼻
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu