/
魔
魔
ma
⿁bộ quỷ · 20 nétquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
2 nghĩa#4496
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 。
Anh ta bị quỷ ám rồi.
- 貳形tính từ
(tiền tố) siêu nhiên; ma thuật; huyền ảo
中超自然的、有魔法的chāo zìránde、yǒu mófǎ de
- 。
Anh ấy có ma lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
魔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 。
Anh ta bị quỷ ám rồi.
- 貳形tính từ
(tiền tố) siêu nhiên; ma thuật; huyền ảo
中超自然的、有魔法的chāo zìránde、yǒu mófǎ de
- 。
Anh ấy có ma lực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")