ma
bộ quỷ · 20 nét

quỷ dữ; ma quái; ác quỷ

2 nghĩa#4496
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quỷ dữ; ma quái; ác quỷ

    • Anh ta bị quỷ ám rồi.

  2. tính từ

    (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật; huyền ảo

    超自然的、有魔法的chāo zìránde、yǒu mófǎ de

    • Anh ấy có ma lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.