yāo
yêu
bộ nữ · 7 nét

yêu quái; ma quỷ; yêu tinh

8 nghĩa#8421
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu quái; ma quỷ; yêu tinh

    能够变化形态、迷惑人的神怪nénggoù biànhuà xínggtài、míchuò rén de shénguài

    • Con yêu quái này rất đáng sợ.

  2. danh từ

    yêu quái; yêu ma; quái vật

    不是人也不是動物的神祕生物;超自然的怪物búshì rén yě búshì dòngwù de shénmì shēngwù; chāozìránde guàiwù

  3. danh từ

    yêu quái; yêu ma; (bóng) yêu kiều, mê hoặc

    有魔力的精怪,通常指狐狸等会迷惑人的动物yǒu móulì de jīngguài, tōngcháng zhǐ húli děng huì míhuò rén de dòngwù

    • Cô ấy là một con yêu tinh.

  4. tính từ

    yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc

    能迷惑人心的;美丽而诱人的néng míhuò rénxīn de; měilì érYòurén de

    • Cô ấy rất quyến rũ.

  5. tính từ

    quyến rũ; yêu kiều

    美丽动人、有吸引力的样子měilì dòngrén、yǒu xīyǐnlì de yàngzi

  6. danh từ

    tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin

    神话中有魔力的精灵;妖怪shénhuà zhōng yǒu móulì de jīnghuà; yāoguài

  7. danh từ

    thiên ma; ác quỷ trời

    坏的、邪恶的神奇生物;魔鬼huài de、xié'è de shénqì shēngwù;móguǐ

  8. danh từ

    ác quỷ; hung thần; yêu ma

    邪恶的神怪或精灵xiéè de shénguài huò jīnghuà

    • Con yêu quái này rất lợi hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.