忍不住

忍不住
rěnbuzhù
nhẫn bất trú

không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5503
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được

    无法控制自己,不能阻止某种感受或行为wúfǎ kòngzhì zìjǐ、búnéng zǔzhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò xíngwéi

    • Tôi không nhịn được cười.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.

  2. động từ

    không nhịn được; không kìm được

    不能控制自己,想做某事就做了bù néng kòngzhì zìjǐ, xiǎng zuò mǒu shì jiù zuò le

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.