Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
忍不住
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
NGHĨA
- 壹动động từ
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
中无法控制自己,不能阻止某种感受或行为wúfǎ kòngzhì zìjǐ、búnéng zǔzhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò xíngwéi
- 。
Tôi không nhịn được cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
- 貳动động từ
không nhịn được; không kìm được
中不能控制自己,想做某事就做了bù néng kòngzhì zìjǐ, xiǎng zuò mǒu shì jiù zuò le
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
NGHĨA
- 壹动động từ
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
中无法控制自己,不能阻止某种感受或行为wúfǎ kòngzhì zìjǐ、búnéng zǔzhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò xíngwéi
- 。
Tôi không nhịn được cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
- 貳动động từ
không nhịn được; không kìm được
中不能控制自己,想做某事就做了bù néng kòngzhì zìjǐ, xiǎng zuò mǒu shì jiù zuò le
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù