不由得
不由得
bất do đắc
không khỏi; không nhịn được; không thể không
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không khỏi; không nhịn được; không thể không
- 。
Anh ấy không nhịn được cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳副trạng từ
không thể không; phải (bắt buộc)
- 。
Anh ấy không khỏi bật cười.
Đang tải…
不由得
Phồn thể不
bất do đắc
không khỏi; không nhịn được; không thể không
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không khỏi; không nhịn được; không thể không
- 。
Anh ấy không nhịn được cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳副trạng từ
không thể không; phải (bắt buộc)
- 。
Anh ấy không khỏi bật cười.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.