不由得

不由得
yóude
bất do đắc

không khỏi; không nhịn được; không thể không

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không khỏi; không nhịn được; không thể không

    • Anh ấy không nhịn được cười.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.

  2. trạng từ

    không thể không; phải (bắt buộc)

    • Anh ấy không khỏi bật cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.