禁不住

禁不住
jīnbuzhù
cầm bất trú

không thể không; bất đắc dĩ phải

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30716
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể không; bất đắc dĩ phải

    • Anh ấy không nhịn được cười.

  2. trạng từ

    chưa được đặt tên; vô danh

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.