khóc
bộ khẩu · 10 nét

khóc; khóc lóc

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#818
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc; khóc lóc

    流泪;表示悲伤或痛苦的样子liúlèi;biǎoshì bēishāng huò ténɡkǔ de yàngzi

    • Tại sao cô ấy khóc?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.