情不自禁

情不自禁
qíngjīn
tình bất tự cầm

không kìm được lòng; không nhịn được [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17352
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không kìm được lòng; không nhịn được [thành ngữ]

    • Cô ấy không kìm được mà bật cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.