心急吃不了热豆腐

心急吃不了热豆腐
xīnchībuliǎodòufu
tâm cấp cật bất liễu nhiệt đậu hủ

Nóng vội thì không ăn được đậu phụ nóng; dục tốc bất đạt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Nóng vội thì không ăn được đậu phụ nóng; dục tốc bất đạt [thành ngữ]

    • Dục tốc bất đạt, bạn phải từ từ thôi.

  2. tính từ

    Nóng vội không ăn được đậu phụ nóng; dục tốc bất đạt [thành ngữ]

  3. tính từ

    Vội vàng không ăn được đậu phụ nóng; dục tốc bất đạt [thành ngữ]

    • Dục tốc bất đạt, cứ từ từ thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.