Tới nội dung chính

患

患
huàn
hoạn
⼼bộ tâm · 11 nét

mắc (bệnh); chịu đựng (bệnh tật)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#9694
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mắc (bệnh); chịu đựng (bệnh tật)

    中得到或感染疾病dédào huò gǎnrǎn jíbìng

    • 。

      Anh ấy mắc bệnh nặng rồi.

  2. 貳动động từ

    mắc (bệnh); bị (bệnh); tai họa; hoạn nạn

    中得上某种疾病或遭遇不幸的事déshang mǒuzhǒng jíbìng huò zāoyù búxìng de shì

  3. 參名danh từ

    nguy hiểm; hiểm nguy

    中危险的事情或灾难wēixiǎn de shìqing huò zāinàn

    • 。

      Anh ấy có bệnh tim.

  4. 肆名danh từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    中不幸的事;遭遇到的坏事búxìng de shì;zāoyùdào de huài shì

    • 。

      Gần đây anh ấy gặp vận rủi.

  5. 伍动động từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; loạn lạc

    中遇到困难或不好的事情yùdào kùnnan huòzhě búhǎo de shìqing

  6. 陸动động từ

    tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng

    中担心;烦恼;有忧虑的事dānxīn;fánnǎo;yǒu yōulǜ de shì

患
huàn
hoạn
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu