第一

第一
đệ nhất

một lần; lần đầu

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    một lần; lần đầu

    最初的;开始的zuì chū de;kāishǐ de

    • Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

  2. tính từ

    dãy núi Đồng Bách, phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán

    最重要的;最主要的zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de

    • Sức khỏe là quan trọng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.