Tới nội dung chính

第一

第一
dìyī
đệ nhất

một lần; lần đầu

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    một lần; lần đầu

    中最初的;开始的zuì chū de;kāishǐ de

    • 。

      Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

  2. 貳形tính từ

    dãy núi Đồng Bách, phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán

    中最重要的;最主要的zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de

    • 。

      Sức khỏe là quan trọng nhất.

第
dì
đệ
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu