第一
第一
đệ nhất
một lần; lần đầu
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1005
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
một lần; lần đầu
中最初的;开始的zuì chū de;kāishǐ de
- 。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
- 貳形tính từ
dãy núi Đồng Bách, phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán
中最重要的;最主要的zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de
- 。
Sức khỏe là quan trọng nhất.
Đang tải…
第一
Phồn thể第
đệ nhất
một lần; lần đầu
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1005
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
một lần; lần đầu
中最初的;开始的zuì chū de;kāishǐ de
- 。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
- 貳形tính từ
dãy núi Đồng Bách, phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán
中最重要的;最主要的zuì zhòngyào de;zuì zhǔyào de
- 。
Sức khỏe là quan trọng nhất.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)