Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
/
患有
患有
hoạn hữu
mắc (bệnh); bị (bệnh)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10997
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病、毛病déle mǒuzhǒng jíbìng、máobìng
- 。
Anh ấy mắc bệnh tim.
- 貳动động từ
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病déle mǒuzhǒng jíbìng
- 參动động từ
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得到某种疾病;身体生病dédào mǒuzhǒng jíbìng; shēntǐ shēngbìng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
患有
Phồn thể患
hoạn hữu
mắc (bệnh); bị (bệnh)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10997
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病、毛病déle mǒuzhǒng jíbìng、máobìng
- 。
Anh ấy mắc bệnh tim.
- 貳动động từ
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病déle mǒuzhǒng jíbìng
- 參动động từ
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得到某种疾病;身体生病dédào mǒuzhǒng jíbìng; shēntǐ shēngbìng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù