- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất đắc dĩ phải; không thể không
bất đắc dĩ phải; không thể không
中必须;没有其他办法只能bìxū;méiyǒu qítā bànfǎ zhǐnéng
Tôi không thể không đi.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
không thể không; phải (bắt buộc)
中必须做;没有别的选择bìxū zuò; méiyǒu biéde xuǎnzé
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须要做;没有其他选择bìxū yào zuò; méiyǒu qítā xuǎnzé
Tôi phải đi rồi.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须做;没有其他选择bìxū zuò;méiyǒu qítā xuǎnzé
không thể không; buộc phải; không đừng được
中必须做,没有别的选择bìxū zuò, méiyǒu biéde xuǎnzé
Tôi không thể không đi.
bất đắc dĩ phải; không thể không
bất đắc dĩ phải; không thể không
中必须;没有其他办法只能bìxū;méiyǒu qítā bànfǎ zhǐnéng
Tôi không thể không đi.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
không thể không; phải (bắt buộc)
中必须做;没有别的选择bìxū zuò; méiyǒu biéde xuǎnzé
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须要做;没有其他选择bìxū yào zuò; méiyǒu qítā xuǎnzé
Tôi phải đi rồi.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须做;没有其他选择bìxū zuò;méiyǒu qítā xuǎnzé
không thể không; buộc phải; không đừng được
中必须做,没有别的选择bìxū zuò, méiyǒu biéde xuǎnzé
Tôi không thể không đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.