不得不
bất đắc dĩ phải; không thể không
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bất đắc dĩ phải; không thể không
中必须;没有其他办法只能bìxū;méiyǒu qítā bànfǎ zhǐnéng
- 。
Tôi không thể không đi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- 貳副trạng từ
không thể không; phải (bắt buộc)
中必须做;没有别的选择bìxū zuò; méiyǒu biéde xuǎnzé
- 參副trạng từ
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须要做;没有其他选择bìxū yào zuò; méiyǒu qítā xuǎnzé
- 。
Tôi phải đi rồi.
- 肆副trạng từ
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须做;没有其他选择bìxū zuò;méiyǒu qítā xuǎnzé
- 伍副trạng từ
không thể không; buộc phải; không đừng được
中必须做,没有别的选择bìxū zuò, méiyǒu biéde xuǎnzé
- 。
Tôi không thể không đi.
bất đắc dĩ phải; không thể không
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bất đắc dĩ phải; không thể không
中必须;没有其他办法只能bìxū;méiyǒu qítā bànfǎ zhǐnéng
- 。
Tôi không thể không đi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- 貳副trạng từ
không thể không; phải (bắt buộc)
中必须做;没有别的选择bìxū zuò; méiyǒu biéde xuǎnzé
- 參副trạng từ
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须要做;没有其他选择bìxū yào zuò; méiyǒu qítā xuǎnzé
- 。
Tôi phải đi rồi.
- 肆副trạng từ
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须做;没有其他选择bìxū zuò;méiyǒu qítā xuǎnzé
- 伍副trạng từ
không thể không; buộc phải; không đừng được
中必须做,没有别的选择bìxū zuò, méiyǒu biéde xuǎnzé
- 。
Tôi không thể không đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.