不得不

不得不
bất đắc bất

bất đắc dĩ phải; không thể không

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#990
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất đắc dĩ phải; không thể không

    必须;没有其他办法只能bìxū;méiyǒu qítā bànfǎ zhǐnéng

    • Tôi không thể không đi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.

    • Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.

  2. trạng từ

    không thể không; phải (bắt buộc)

    必须做;没有别的选择bìxū zuò; méiyǒu biéde xuǎnzé

  3. trạng từ

    không thể không; bất đắc dĩ phải

    必须要做;没有其他选择bìxū yào zuò; méiyǒu qítā xuǎnzé

    • Tôi phải đi rồi.

  4. trạng từ

    không thể không; bất đắc dĩ phải

    必须做;没有其他选择bìxū zuò;méiyǒu qítā xuǎnzé

  5. trạng từ

    không thể không; buộc phải; không đừng được

    必须做,没有别的选择bìxū zuò, méiyǒu biéde xuǎnzé

    • Tôi không thể không đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.