di
bộ kệ · 16 nét

bình rượu (cổ); người Di (dân tộc Di)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình rượu (cổ); người Di (dân tộc Di)(kế thừa)

  2. danh từ

    đồ tế lễ (cổ); (chỉ) người Di (dân tộc thiểu số)(kế thừa)

  3. danh từ

    (văn) quy tắc; lễ nghi(kế thừa)

  4. danh từ

    người Di (dân tộc Di)(kế thừa)

    • Người Di là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.