抵押

抵押
để áp

thế chấp; cầm cố

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9725
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thế chấp; cầm cố

    用财产或物品作为借钱的担保yòng cáichǎn huò wùpǐn zuòwéi jièqián de dānbǎo

    • Anh ấy dùng nhà để thế chấp vay tiền.

  2. động từ

    thế chấp; cầm cố

    把东西当作保证借钱或获得信用bǎ dōngxi dàngzuò bǎozhèng jiè qián huò huòdé xìnyòng

    • Anh ấy đã thế chấp căn nhà.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.