以为
以为
dĩ vi
tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#251
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)
中认为;相信;觉得rènwéi; xiāngxìn; juéde
- 。
Tôi cứ nghĩ bạn thích mèo.
- ,。
Anh ấy tưởng hôm nay không phải đi làm, kết quả lại đến muộn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
Đang tải…
以为
Phồn thể以為
dĩ vi
tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#251
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)
中认为;相信;觉得rènwéi; xiāngxìn; juéde
- 。
Tôi cứ nghĩ bạn thích mèo.
- ,。
Anh ấy tưởng hôm nay không phải đi làm, kết quả lại đến muộn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại