以为

以为
wéi
dĩ vi

tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#251
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)

    认为;相信;觉得rènwéi; xiāngxìn; juéde

    • Tôi cứ nghĩ bạn thích mèo.

    • Anh ấy tưởng hôm nay không phải đi làm, kết quả lại đến muộn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.