成为
成为
thành vi
trở thành; trở nên
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở thành; trở nên
中变成;从一种状态或身份转变成另一种biànchéng; cóng yī zhǒng zhuàngtài huò shēnfèn zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
- 。
Phải chăm chỉ học tập mới có thể trở thành một kỹ sư giỏi.
Đang tải…
成为
Phồn thể成為
thành vi
trở thành; trở nên
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở thành; trở nên
中变成;从一种状态或身份转变成另一种biànchéng; cóng yī zhǒng zhuàngtài huò shēnfèn zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
- 。
Phải chăm chỉ học tập mới có thể trở thành một kỹ sư giỏi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; mình
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao