成为

成为
chéngwéi
thành vi

trở thành; trở nên

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#381
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở thành; trở nên

    变成;从一种状态或身份转变成另一种biànchéng; cóng yī zhǒng zhuàngtài huò shēnfèn zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng

    • Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.

    • Phải chăm chỉ học tập mới có thể trở thành một kỹ sư giỏi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.