Tới nội dung chính

成为

成为
chéngwéi
thành vi

trở thành; trở nên

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#381
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trở thành; trở nên

    中变成;从一种状态或身份转变成另一种biànchéng; cóng yī zhǒng zhuàngtài huò shēnfèn zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng

    • 。

      Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.

    • 。

      Phải chăm chỉ học tập mới có thể trở thành một kỹ sư giỏi.

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu