志愿者

志愿者
zhìyuànzhě
chí nguyện giả

tình nguyện viên

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10048
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình nguyện viên

    主动帮助他人、不要求报酬的人zhǔdòng bāngzhù tārén、búyàoqiú bàociòu de rén

    • Anh ấy là một tình nguyện viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.