Tới nội dung chính

医生

医生
yīshēng
y sinh

bác sĩ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#342Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    bác sĩ

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.

    • 。

      Mary là một bác sĩ.

    • 。

      Mary là một bác sỹ.

  2. 貳名danh từ

    thầy thuốc; bác sĩ; y (chữa bệnh)

    中治疗生病的人zhìliáo shēngbìng de rén

    • 。

      Anh ấy là một bác sĩ.

    • 。

      Mẹ tôi mong tôi lớn lên sẽ trở thành bác sĩ.

医
yī
y
BỘ THỦ⼖
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu