Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
强迫
强迫
cưỡng bách
ép buộc; bức bách; thúc ép
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép buộc; bức bách; thúc ép
中用权力或力量让人做不想做的事yòng quánlì huò lìliàng ràng rén zuò búxiǎng zuò de shì
- 。
Bạn không thể ép buộc tôi.
- 貳动động từ
ra lệnh cưỡng bức; bắt buộc phải (theo lệnh)
中用权力或暴力让别人做不想做的事yòng quánlì huò bàolì ràng biérén zuò búxiǎng zuò de shì
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
强迫
Phồn thể強迫
cưỡng bách
ép buộc; bức bách; thúc ép
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép buộc; bức bách; thúc ép
中用权力或力量让人做不想做的事yòng quánlì huò lìliàng ràng rén zuò búxiǎng zuò de shì
- 。
Bạn không thể ép buộc tôi.
- 貳动động từ
ra lệnh cưỡng bức; bắt buộc phải (theo lệnh)
中用权力或暴力让别人做不想做的事yòng quánlì huò bàolì ràng biérén zuò búxiǎng zuò de shì
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung