自愿

自愿
yuàn
tự nguyện

tự ý; tự mình (làm lấy)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5156
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự ý; tự mình (làm lấy)

    出于自己的意思,不被强制chūyú zìjǐ de yìsi、búbèi qiángzhì

    • Anh ấy tự nguyện đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.