强制

强制
qiángzhì
cường chế

cưỡng chế; bắt buộc; cưỡng bức

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9822
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng chế; bắt buộc; cưỡng bức

    用权力或武力迫使某人做某事yòng quánlì huò wǔlì pòshǐ mǒurén zuò mǒushì

    • Bạn không thể ép buộc tôi.

  2. tính từ

    cưỡng chế; bắt buộc; cưỡng bức

    用力量或权力让人必须做某事yòng lìliàng huò quánlì ràng rén bìxū zuò mǒu shì

    • Đây là quy định bắt buộc.

  3. động từ

    cưỡng chế; bắt buộc

    用力量使人不得不做某事yòng lìliàng shǐ rén búdébuó zuò mǒu shì

    • Chúng tôi không thể ép buộc anh ấy làm việc này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.