盛开

盛开
shèngkāi
thịnh khai

nở rộ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25614
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nở rộ

    • Hoa nở rộ rồi.

  2. động từ

    nở rộ; nở sung

    • Hoa trong vườn đã nở rộ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.