开明
开明
khai minh
khai sáng; cởi mở; tiến bộ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#31237
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khai sáng; cởi mở; tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người khai minh.
- 貳名danh từ
khai sáng; cởi mở; tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người khai minh.
- 參形tính từ
khiêm tốn; cầu thị
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
Đang tải…
开明
Phồn thể開明
khai minh
khai sáng; cởi mở; tiến bộ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#31237
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khai sáng; cởi mở; tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người khai minh.
- 貳名danh từ
khai sáng; cởi mở; tiến bộ
- 。
Anh ấy là một người khai minh.
- 參形tính từ
khiêm tốn; cầu thị
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.