局限

局限
xiàn
cục hạn

giới hạn; hạn chế

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giới hạn; hạn chế

    • Chúng ta không nên giới hạn tư duy của mình.

  2. động từ

    nhốt; giam giữ

    • Đừng giới hạn suy nghĩ của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.