花朵

花朵
huāduǒ
hoa đoá

hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

1 nghĩa#10101
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí

    植物开放的有颜色的部分,用来传播种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái chuánbō zhǒngzi

    • Bông hoa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.