Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
封锁
bao vây; phong tỏa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao vây; phong tỏa
中用军队或警察围住某个地方,不让人进出yòng jūnduì huò jǐngchá wéizhù mǒuge dìfang, búràng rén jìnchū
- 。
Họ đã phong tỏa cảng.
- 貳动động từ
phong tỏa; phong tỏa (vùng); bao vây cô lập
中用防线围住,不让人或物进出yòng fángxiàn wéi zhù, búràng rén huò wù jìnchū
- 。
Cảnh sát đã phong tỏa con phố.
- 參动động từ
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
中严格控制或限制人员、物资的进出yángé kòngzhì huò xiànzhì rényuán、wùzī de jìnchū
- 。
Thành phố đã bị phong tỏa.
解字
GIẢI TỰbao vây; phong tỏa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao vây; phong tỏa
中用军队或警察围住某个地方,不让人进出yòng jūnduì huò jǐngchá wéizhù mǒuge dìfang, búràng rén jìnchū
- 。
Họ đã phong tỏa cảng.
- 貳动động từ
phong tỏa; phong tỏa (vùng); bao vây cô lập
中用防线围住,不让人或物进出yòng fángxiàn wéi zhù, búràng rén huò wù jìnchū
- 。
Cảnh sát đã phong tỏa con phố.
- 參动động từ
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
中严格控制或限制人员、物资的进出yángé kòngzhì huò xiànzhì rényuán、wùzī de jìnchū
- 。
Thành phố đã bị phong tỏa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])