Tới nội dung chính

中心

中心
zhōngxīn
trung tâm

trung tâm; trọng tâm; cốt lõi

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1310
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trung tâm; trọng tâm; cốt lõi

    中某个地方或事物的最主要、最重要的部分mǒu ge dìfang huò shìwù de zuì zhǔyào、zuì zhòngyào de bùfen

    • 。

      Trung tâm thành phố có rất nhiều cửa hàng.

中
zhōng
trung
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu