痊愈

痊愈
quán
thuyên dũ

bình phục; khỏi bệnh hoàn toàn

1 nghĩa#10423
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bình phục; khỏi bệnh hoàn toàn

    病或伤完全好了;恢复健康bìng huò shāng wánquán hǎole; huīfù jiànkāng

    • Anh ấy đã hoàn toàn bình phục.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.