治愈

治愈
zhì
trị dũ

chữa lành; chữa khỏi; (bóng) xoa dịu tâm hồn; ấm lòng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5909
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chữa lành; chữa khỏi; (bóng) xoa dịu tâm hồn; ấm lòng

    使病人恢复健康;使人感到舒适温暖shǐ bìngrén huīfù jiànkāng; shǐ rén gǎndào shūshì wēnnuǎn

    • Bộ phim này rất cảm động.

  2. động từ

    chữa khỏi; hồi phục sức khỏe

    使病人恢复健康;消除疾病shǐ bìngrén huīfù jiànkāng;xiāochú jíbìng

    • Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.