Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
期间
khoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
中一段时间或某个时期yī duàn shíjiān huò mǒuɡè shíqī
- ,。
Trong thời gian hội nghị, xin giữ yên lặng.
- 貳名danh từ
thời gian; khoảng thời gian; trong thời kỳ
中某个时间范围内的时刻或段落mǒu ge shíjiān fànwéi nèi de shíkè huò duàn luò
- ,。
Trong thời gian hội nghị, anh ấy rất bận.
- 參名danh từ
trong thời gian; kỳ; giai đoạn
中某个时间范围内;段时间mǒu ge shíjiān fànwéi nèi; duàn shíjiān
- 肆名danh từ
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中一段时间;某个时间范围内yī duàn shíjiān; mǒu ge shíjiān fànwéi nèi
解字
GIẢI TỰkhoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
中一段时间或某个时期yī duàn shíjiān huò mǒuɡè shíqī
- ,。
Trong thời gian hội nghị, xin giữ yên lặng.
- 貳名danh từ
thời gian; khoảng thời gian; trong thời kỳ
中某个时间范围内的时刻或段落mǒu ge shíjiān fànwéi nèi de shíkè huò duàn luò
- ,。
Trong thời gian hội nghị, anh ấy rất bận.
- 參名danh từ
trong thời gian; kỳ; giai đoạn
中某个时间范围内;段时间mǒu ge shíjiān fànwéi nèi; duàn shíjiān
- 肆名danh từ
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中一段时间;某个时间范围内yī duàn shíjiān; mǒu ge shíjiān fànwéi nèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư