童年
童年
đồng niên
thời thơ ấu; thuở nhỏ
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5657
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời thơ ấu; thuở nhỏ
中人从出生到成年之前的时期rén cóng chūshēng dào chéngnián zhīqián de shíqī
- 。
Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
- 。
Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.
Đang tải…
童年
Phồn thể童
đồng niên
thời thơ ấu; thuở nhỏ
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5657
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời thơ ấu; thuở nhỏ
中人从出生到成年之前的时期rén cóng chūshēng dào chéngnián zhīqián de shíqī
- 。
Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
- 。
Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhànđứng; trạm; ga
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu