童年

童年
tóngnián
đồng niên

thời thơ ấu; thuở nhỏ

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5657
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời thơ ấu; thuở nhỏ

    人从出生到成年之前的时期rén cóng chūshēng dào chéngnián zhīqián de shíqī

    • Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.

    • Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.