Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
/
容忍
容忍
dung nhẫn
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8002
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中接受并忍受不满意的事物jiēshòu bìng rěnshòu búmǎnyì de shìwù
- 。
Chúng ta nên dung thứ cho những ý kiến khác nhau.
- 貳动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中接受或允许不好的事情存在jiēshòu huò yǔnxǔ búhǎo de shìqing cúnzài
- 。
Tôi không thể dung thứ cho hành vi này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
- khắc phục · khắc phục; vượt qua (khó khăn)
- độ quá · trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)
- chiến thắng · chiến thắng; đánh bại; vượt qua
- khoan dung · mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
- nhẫn thọ · chịu đựng; nhẫn nhịn
- nhẫn nại · nhẫn nại; chịu đựng; kiên nhẫn
容忍
Phồn thể容
dung nhẫn
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8002
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中接受并忍受不满意的事物jiēshòu bìng rěnshòu búmǎnyì de shìwù
- 。
Chúng ta nên dung thứ cho những ý kiến khác nhau.
- 貳动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中接受或允许不好的事情存在jiēshòu huò yǔnxǔ búhǎo de shìqing cúnzài
- 。
Tôi không thể dung thứ cho hành vi này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
- khắc phục · khắc phục; vượt qua (khó khăn)
- độ quá · trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)
- chiến thắng · chiến thắng; đánh bại; vượt qua
- khoan dung · mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
- nhẫn thọ · chịu đựng; nhẫn nhịn
- nhẫn nại · nhẫn nại; chịu đựng; kiên nhẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)