Tới nội dung chính

容忍

容忍
róngrěn
dung nhẫn

chứa đựng; dung nạp; tha thứ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chứa đựng; dung nạp; tha thứ

    中接受并忍受不满意的事物jiēshòu bìng rěnshòu búmǎnyì de shìwù

    • 。

      Chúng ta nên dung thứ cho những ý kiến khác nhau.

  2. 貳动động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn)

    中接受或允许不好的事情存在jiēshòu huò yǔnxǔ búhǎo de shìqing cúnzài

    • 。

      Tôi không thể dung thứ cho hành vi này.

容
róng
dung
BỘ THỦ⼧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu