订立

订立
dìng
đính lập

ký kết; lập (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận...)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ký kết; lập (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận...)

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng.

  2. động từ

    ký kết; lập (hợp đồng, quy tắc, v.v.)

    • Chúng tôi đã đặt ra quy tắc mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.