死刑

死刑
xíng
tử hình

tử hình; án tử

1 nghĩa#4360
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tử hình; án tử

    最严厉的惩罚,判处犯人死亡zuì yánlì de chéngfá, pànchǔ fànrén sǐwáng

    • Anh ta bị kết án tử hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.