Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
条约
条约
điều ước
hiệp ước; điều ước
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10946Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp ước; điều ước
中两个国家或组织之间的正式协议liǎng ge guójiā huò zǔzhī zhī jiān de zhèngshì xiéyì
- 。
Họ đã ký hiệp ước hòa bình.
- 貳名danh từ
hiệp ước; thỏa ước
中国家之间订立的正式协议guójiā zhījiān dìnglì de zhèngshì xiéyì
- 。
Họ đã ký một hiệp ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
条约
Phồn thể條約
điều ước
hiệp ước; điều ước
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10946Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp ước; điều ước
中两个国家或组织之间的正式协议liǎng ge guójiā huò zǔzhī zhī jiān de zhèngshì xiéyì
- 。
Họ đã ký hiệp ước hòa bình.
- 貳名danh từ
hiệp ước; thỏa ước
中国家之间订立的正式协议guójiā zhījiān dìnglì de zhèngshì xiéyì
- 。
Họ đã ký một hiệp ước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)