- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
Chúng tôi đang thực hiện chính sách mới.
thúc đẩy; triển khai; phổ biến (một hoạt động, ngôn ngữ, v.v.)
Chúng ta nên thúc đẩy các chính sách bảo vệ môi trường.
đẩy (xe đạp v.v. khi đi bộ); thúc đẩy; triển khai
Anh ấy đẩy xe đạp đi bộ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
Chúng tôi đang thực hiện chính sách mới.
thúc đẩy; triển khai; phổ biến (một hoạt động, ngôn ngữ, v.v.)
Chúng ta nên thúc đẩy các chính sách bảo vệ môi trường.
đẩy (xe đạp v.v. khi đi bộ); thúc đẩy; triển khai
Anh ấy đẩy xe đạp đi bộ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.