推行
推行
suy hành
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#29926
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
- 。
Chúng tôi đang thực hiện chính sách mới.
- 貳动động từ
thúc đẩy; triển khai; phổ biến (một hoạt động, ngôn ngữ, v.v.)
- 。
Chúng ta nên thúc đẩy các chính sách bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
đẩy (xe đạp v.v. khi đi bộ); thúc đẩy; triển khai
- 。
Anh ấy đẩy xe đạp đi bộ.
Đang tải…
推行
Phồn thể推
suy hành
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#29926
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
- 。
Chúng tôi đang thực hiện chính sách mới.
- 貳动động từ
thúc đẩy; triển khai; phổ biến (một hoạt động, ngôn ngữ, v.v.)
- 。
Chúng ta nên thúc đẩy các chính sách bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
đẩy (xe đạp v.v. khi đi bộ); thúc đẩy; triển khai
- 。
Anh ấy đẩy xe đạp đi bộ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.