Tới nội dung chính

应急

应急
yìngjí
ứng cấp

ứng phó khẩn cấp; (dùng làm định ngữ) khẩn cấp

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12554
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ứng phó khẩn cấp; (dùng làm định ngữ) khẩn cấp

    中用来处理突然发生的紧急情况的yònglái chǔlǐ túrán fāshēng de jǐnjí qíngkuàng de

    • 。

      Đây là lối thoát hiểm.

  2. 貳动động từ

    ứng phó khẩn cấp; xử lý tình huống khẩn cấp

    中遇到紧急情况时迅速处理yùdào jǐnjí qíngkuàng shí xùnsù chǔlǐ

    • 。

      Chúng ta phải ứng phó khẩn cấp.

  3. 參动động từ

    ứng phó khẩn cấp; ứng cấp

    中在突然发生的情况下迅速做出反应zài túrán fāshēng de qíngkuàng xià xùnsù zuòchū fǎnyìng

应
yīng
ứng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu