Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
应急
ứng phó khẩn cấp; (dùng làm định ngữ) khẩn cấp
NGHĨA
- 壹形tính từ
ứng phó khẩn cấp; (dùng làm định ngữ) khẩn cấp
中用来处理突然发生的紧急情况的yònglái chǔlǐ túrán fāshēng de jǐnjí qíngkuàng de
- 。
Đây là lối thoát hiểm.
- 貳动động từ
ứng phó khẩn cấp; xử lý tình huống khẩn cấp
中遇到紧急情况时迅速处理yùdào jǐnjí qíngkuàng shí xùnsù chǔlǐ
- 。
Chúng ta phải ứng phó khẩn cấp.
- 參动động từ
ứng phó khẩn cấp; ứng cấp
中在突然发生的情况下迅速做出反应zài túrán fāshēng de qíngkuàng xià xùnsù zuòchū fǎnyìng
解字
GIẢI TỰứng phó khẩn cấp; (dùng làm định ngữ) khẩn cấp
NGHĨA
- 壹形tính từ
ứng phó khẩn cấp; (dùng làm định ngữ) khẩn cấp
中用来处理突然发生的紧急情况的yònglái chǔlǐ túrán fāshēng de jǐnjí qíngkuàng de
- 。
Đây là lối thoát hiểm.
- 貳动động từ
ứng phó khẩn cấp; xử lý tình huống khẩn cấp
中遇到紧急情况时迅速处理yùdào jǐnjí qíngkuàng shí xùnsù chǔlǐ
- 。
Chúng ta phải ứng phó khẩn cấp.
- 參动động từ
ứng phó khẩn cấp; ứng cấp
中在突然发生的情况下迅速做出反应zài túrán fāshēng de qíngkuàng xià xùnsù zuòchū fǎnyìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối