Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对付
đối phó; xử lý; đương đầu với
NGHĨA
- 壹动động từ
đối phó; xử lý; đương đầu với
中处理或解决某个问题、困难或对手chǔlǐ huòzhě jiějué mǒuɡè wèntí、kùnnan huòzhě duìshǒu
- 。
Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.
- 貳动động từ
đối phó; xoay xở; tạm qua ngày
中用现有的东西来处理或应对;勉强应付yòng xiànyǒu de dōngxi lái chǔlǐ huò yìngduì; miǎnqiǎng yìngfu
- 。
Anh ấy rất giỏi đối phó với loại người này.
- 參动động từ
(khẩu) hòa hợp với (ai); chịu đựng (ai)
中和某人相处;忍受某人或某事hé mǒurén xiāngchǔ;rěnshòu mǒurén huòzhě mǒushì
- 。
Tôi không hợp với anh ấy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
đối phó; xử lý; đương đầu với
NGHĨA
- 壹动động từ
đối phó; xử lý; đương đầu với
中处理或解决某个问题、困难或对手chǔlǐ huòzhě jiějué mǒuɡè wèntí、kùnnan huòzhě duìshǒu
- 。
Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.
- 貳动động từ
đối phó; xoay xở; tạm qua ngày
中用现有的东西来处理或应对;勉强应付yòng xiànyǒu de dōngxi lái chǔlǐ huò yìngduì; miǎnqiǎng yìngfu
- 。
Anh ấy rất giỏi đối phó với loại người này.
- 參动động từ
(khẩu) hòa hợp với (ai); chịu đựng (ai)
中和某人相处;忍受某人或某事hé mǒurén xiāngchǔ;rěnshòu mǒurén huòzhě mǒushì
- 。
Tôi không hợp với anh ấy.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])