Tới nội dung chính

对付

对付
duìfu
đối phó

đối phó; xử lý; đương đầu với

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1603
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đối phó; xử lý; đương đầu với

    中处理或解决某个问题、困难或对手chǔlǐ huòzhě jiějué mǒuɡè wèntí、kùnnan huòzhě duìshǒu

    • 。

      Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.

  2. 貳动động từ

    đối phó; xoay xở; tạm qua ngày

    中用现有的东西来处理或应对;勉强应付yòng xiànyǒu de dōngxi lái chǔlǐ huò yìngduì; miǎnqiǎng yìngfu

    • 。

      Anh ấy rất giỏi đối phó với loại người này.

  3. 參动động từ

    (khẩu) hòa hợp với (ai); chịu đựng (ai)

    中和某人相处;忍受某人或某事hé mǒurén xiāngchǔ;rěnshòu mǒurén huòzhě mǒushì

    • 。

      Tôi không hợp với anh ấy.

对
duì
đối
BỘ THỦ⼨
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu