应付

应付
yìngfu
ứng phó

đối phó; ứng phó; đối xử qua loa

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3480
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối phó; ứng phó; đối xử qua loa

    用办法去处理或对付某事yòng bànfǎ qù chǔlǐ huò duìfu mǒushì

    • Anh ấy rất giỏi đối phó với các tình huống khác nhau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.