行李

行李
xíngli
hành lý

túi hành lý; hành lý mang theo

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2429Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi hành lý; hành lý mang theo

    旅行时携带的箱子、包等物品lǚxíng shí xiéidài de xiāngzi、bāo děng wùpǐn

    • Hành lý của bạn rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.