带回

带回
dàihuí
đới hồi

mang về; đem về

1 nghĩa#4855
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang về; đem về

    把某人或某物从别的地方拿来或接来bǎ mǒu rén huò mǒu wù cóng bié de dìfang náláilái huò jiēláilái

    • Xin hãy mang sách về.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.