取走

取走
zǒu
thủ tẩu

lấy đi; mang đi

2 nghĩa#44223
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy đi; mang đi

    • Xin hãy lấy sách của bạn đi.

  2. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • Xin hãy lấy những thứ này đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.