- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Thư thứ nhất của Phao-lô gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất của Phao-lô gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất gửi tín hữu Tê-sa-lô-ni-ca là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Thư thứ nhất của Phao-lô gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất của Phao-lô gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất gửi tín hữu Tê-sa-lô-ni-ca là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.